Thông số kỹ thuật
Đường kính chổi bên (mm)
Độ rộng quét chổi chính (mm)
Hiệu suất làm việc ( m²/h)
Công suất động cơ lái (W)
Điện áp làm việc (V)
Độ rộng làm việc (mm)
Thời gian làm việc liên tục (giờ)
Công suất motor chổi bên (W)
Dung tích thùng chứa rác (L)
Tốc độ di chuyển (km/h)
Số lượng chổi bên
Thời gian bảo hành bình ắc quy, sạc và van từ (tháng)
Công suất motor chổi chính (W)
Khả năng leo dốc tối đa (%)
Xuất xứ
Dung tích bình chứa nước (L)
Công suất quạt động cơ (W)
Công suất rung (W)
Tổng trọng lượng (kg)
Thời gian bảo hành motor (tháng)
Dung lượng ắc quy (V/Ah)







































































































































































































Đánh giá Xe quét rác công nghiệp Kumisai KMS 1400E