Máy làm lạnh nước ngập dịch KLFW/ R-22

Đánh giá: Xem đánh giá (Có 0 đánh giá)

Mã sp: Chưa cập nhật

Bảo hành: 12 tháng

Giá Bán: Liên hệ


Email đặt hàng: dienmayhoanglien@gmail.com | dienmaybamien@gmail.com
04.3792.5077 0989 937 282 (0320) 3508 146 0964 59 32 82 09666 31546 09123 70282
Số lượng

Máy làm lạnh nước ngập dịch KLFW/ R-22

Bảng quy cách

  1. Quy cách chuẩn : nhiệt độ nước lạnh vào 12℃, ra 7℃, nhiệt độ nước làm mát vào 30℃, ra 35℃.
  2. Nếu khách hàng có yêu cầu đặc biệt về quy cách, đề nghị quý khách thông báo trước khi đặt hàng.

Hạng mục( ltem)

Model

KLFW-100S

KLFW-120S

KLFW-140S

Điện nguồn (Power supply)

 

3Φ - 380V- 50Hz

Công suất làm lạnh

(Refrigerating capacity)

kW

365.1

401.1

483.1

kcal/h

313,900

344,860

415,380

Điện năng tiêu thụ (Power consumption )

kW

73.0

80.2

95.8

Dòng điện vận hành 380V

A

126

138

165

Dòng điện khởi động 380V

A

315

346

414

Kiểm soát công suất(Capacity control)

%

4-Step capacity control( 25%~100%)

Máy nén (Compressor)

Kiểu( Type)

 

Dạng trục vít bán kín (Screw semi-hermetic)

Số máy (Quantity)

 

1

Chế độ khởi động (Starting method)

 

Y-△

Số vòng quay (Revolution)

r.p.m

3550

Công suất đầu ra (Output)

kW

300

300x2

Điện trở sưởi dầu (Crankcase heater)

W

62X2

Dầu máy lạnh (Refrigeration oil)

Chủng loại( Type)

 

HBRB08-120

Bộ lọc( Quantity)

oz

28

28

28

Ga lạnh (Refrigerant)

Chủng loại (Type)

 

R-134a

Bộ lọc(Quantity)

kg

220

248

275

Nguyên lý hoạt động( Control)

 

Tấm chắn lỗ (Orific Plate)

Máy làm lạnh nước(Chiller)

Kiểu( Type)

 

Dạng ống chùm ngập dịch( Flooded Type)

Số máy (Quantity)

 

1

冷水Lưu lượng nước (Water flow rate)

m3/h

121.0

136.1

151.2

Tổn thất áp suất (Head loss)

m

3.5

Đường kính ống( Pipe size)

B

5B

6B

Bình ngưng

(Condenser)

Kiểu (Type)

 

Thiết bị ống chùm( Shell and Tube)

Số máy (Quantity)

 

1

Lưu lượng nước giải nhiệt( Water flow rate)

m3/h

Dạng hướng trục( Propeller type)

Tổn thất áp suất( Head loss)

m

0.3×2

0.59×2

Đường kính ống (Pipe size)

B

5B

 

6B

Trang bị bảo vệ (Protection devices)

Công tắc áp suất cao/thấp,Công tắc chống đông,Van an toàn,Thiết bị bảo vệ quá tải,Thiết bị bảo vệ cuộn dây quá nóng,Công tắc nhiệt độ tự động,Thiết bị bảo vệ nghịch pha,Công tắc mức dầu bôi trơn。
(High/low pressure switch,chilled water low temp. switch,relief valve,thermal overload,
compressor internal thermostat,thermostat,phase reversal relay,oil level switch .)

Kích thước Dimensions)

A

mm

4100

4200

4250

B

mm

1120

1120

1120

C

mm

C

1800

1850

D

mm

3650

3650

3650

E

mm

1020

1020

1020

G

mm

1500

1550

1550

 

Đang cập nhật...

avatar
x
Đánh giá:

 

Sản phẩm liên quan

 

 

Sản phẩm đã xem
    Sản phẩm được mua nhiều nhất