Cách đọc thông số lốp xe máy chi tiết & chính xác nhất

0 lượt xem 0

Logo dienmayhoanglien

Hiểu được những thông số lốp xe máy sẽ giúp cho chúng ta có thể dễ dàng chọn lựa lốp xe để thay cũng như biết được khả năng chịu tải, độ bền… của lốp. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ cách đọc thông số lốp xe máy để các bạn có thể chọn lựa dễ dàng và sử dụng lốp xe một cách tối ưu và an toàn hơn.

Có 2 cách để ký hiệu các thông số lốp xe máy đó là: kí hiệu theo thông số chính và ký hiệu theo độ bẹt. Cụ thể như sau:

Cách đọc thông số lốp xe máy ký hiệu theo độ bẹt

Khi ký hiệu theo độ bẹt ký hiệu thông số trên lốp xe máy có dạng: “Bề rộng của lốp/ %chiều cao của vỏ lốp” - “Đường kính danh nghĩa của vành” “MC” “khả năng chịu tải”, “tốc độ chịu tải”.

Thông số lốp xe máy

Thông số lốp xe máy

Trong đó:

- Bề rộng của vỏ lốp được tính bằng mm. Nó thường đứng đầu dãy ký hiệu.

- % Chiều cao của vỏ lốp chính là chỉ số % chiều cao của vỏ lốp xe máy với bề rộng của nó.

- Chỉ số đường kính danh nghĩa của vành lốp được tính bằng đơn vị là inchs.

- Khả năng chịu tải của lốp xe máy được ký hiệu bằng các con số. Những con số chỉ khả năng chịu tải của lốp trong dãy ký hiệu chỉ số mang tính tượng chưng, tương ứng với số kg chịu tải. Các bạn có thể xem bảng chỉ số ở phần cuối của bài viết để hiểu rõ hơn.

- Tốc độ chịu tải cho chúng ta biết được tốc độ dành cho sản phẩm lốp đó là bao nhiêu. Phân loại tốc độ dành cho lốp xe máy được quy định là sử dụng các chữ cái.

Ví dụ như ký hiệu J (100km/h), B tương ứng với tốc độ tối đa là 50km/h, L (120km/h)... Tuy nhiên thì thông số này không phải trên sản phẩm lốp xe máy nào cũng có. Chúng tôi sẽ chia sẻ bảng tra ký hiệu tốc độ lốp xe máy ở phần cuối của bài để các bạn tham khảo.

Ý nghĩa thông số lốp xe máy

Ý nghĩa thông số lốp xe máy

Các bạn có thể quan sát một ký hiệu theo độ bẹt của lốp xe dưới đây để các bạn có thể hiểu rõ hơn:

Ví dụ chúng ta có thông số: 100/70 – 17 M/C 49P

- 100: Đây là chỉ số bề rộng của vỏ.

- 70: Cách đọc thông số lốp xe máy này là chỉ số % chiều cao của vỏ lốp so với bề rộng của nó. Như vậy ở chỉ số này chúng ta có chiều cao của vỏ là: 100 x 70% = 70 mm

- 17: Ý nghĩa thông số lốp xe máy này là chỉ số đường kính danh nghĩa của vành. M/C: Đây là ký tự viết tắt của từ tiếng Anh “MotorCycle”

- 49: Cách đọc thông số lốp xe máy này là kí hiệu khả năng chịu tải của lốp xe.

- P: Cách đọc thông số lốp xe máy này là kí hiệu của tốc độ tối đa cho phép của lốp xe. Theo quy ước, chữ P sẽ cho đọc biết được lốp xe này có thể vận hành ở tốc độ tối đa 150 km/h.

Xem thêm:

Cách đọc thông số trên lốp xe máy ký hiệu theo thông số chính

Khi thông số của lốp xe máy được ký hiệu theo thông số chính sẽ có dạng là: “Bề rộng lốp” - “Tốc độ tối đa cho phép” - “Đường kính danh nghĩa” - “Chỉ số mô tả số lớp bố cùng + khả năng chịu tải của lốp”.

Ví dụ như thông số: 4.60 – L – 18 4PR

- 4.60: Đây là bề rộng ta lông của vỏ.

- L: Thông số lốp xe máy này là kí hiệu của tốc độ tối đa cho phép

- 18: Đây là đường kính danh nghĩa của vành và được tính bằng đơn vị inchs.

- 4PR: Cách đọc thông số lốp xe máy là chỉ số mô tả số lớp bố + khả năng chịu tải của vỏ.

Cách đọc thông số lốp xe máy theo thông số chính

Cách đọc thông số lốp xe máy theo thông số chính

Bảng tra ký hiệu tốc độ lốp xe máy

Dưới đây chúng tôi sẽ cung cấp cho các bạn bảng tra ký hiệu tốc độ của lốp xe.

Bảng tra chỉ số tốc độ lốp
STT Kí hiệu Tốc độ (Km/h)
1 E 70
2 F 80
3 G 90
4 J 100
5 K 110
6 L 120
7 M 130
8 N 140
9 P 150
10 Q 160
11 R 170
12 S 180
13 T 190
14 U 200
15 H 210
16 V 240
17 W 270
18 Y 300
19 Z Trên 340

Bảng tra chỉ số trọng tải của lốp xe

Bảng tra chỉ số trọng tải của lốp xe
Ký hiệu Kg ký hiệu Kg ký hiệu Kg ký hiệu Kg
61 257 76 400 91 615 106 950
62 265 77 412 92 630 107 975
63 272 78 425 93 660 108 1000
64 280 79 437 94 670 109 1030
65 290 80 450 95 690 110 1060
66 300 81 462 96 710 111 1090
67 307 82 475 97 730 112 1120
68 315 83 487 98 750 113 1150
69 325 84 500 99 775 114 1180
70 335 85 515 100 800 115 1215
71 345 86 530 101 825 116 1250
72 355 87 545 102 860 117 1265
73 365 88 560 103 975 118 1320
74 372 89 508 104 900 119 1369
75 387 90 600 105 925 120 1400

Trên đây là toàn bộ thông tin về cách đọc và ý nghĩa của thông số lốp xe máyđiện máy Hoàng Liên muốn chia sẻ với các bạn. Hy vọng thông qua bài viết các bạn đã hiểu được ý nghĩa thông số trên lốp xe máy. Ngoài ra, nếu bạn muốn mua máy ra vào lốp hay máy ra vào lốp xe máy thì hãy liên hệ tới hotline ☎️ 0989 937 282 để được tư vấn.

Hỏi Đáp

tin tức máy ra vào lốp

tin tức máy ra vào lốp

Xem tất cả »
Những dấu hiệu nhận biết khi nào nên thay lốp xe máy

Những dấu hiệu nhận biết khi nào nên thay lốp xe máy

icon-fix-facebook
Chat với chúng tôi